TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情资

qíngzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情資

Âm Hán Việt TÌNH TƯ

情资 nghĩa là tình báo, thông tin.

Nghĩa của 情资

qíngzī

TÌNH TƯDanh từphồn thể 情資
  1. Tình báo
  2. Thông tin

Câu hỏi thường gặp

情资 nghĩa là gì?

情资 (qíngzī) nghĩa là tình báo, thông tin.

情资 đọc thế nào?

情资 đọc là qíngzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 情资 là gì?

Âm Hán Việt của 情资 là "tình tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.