TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情趣

qíngqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH THÚ

情趣 nghĩa là Xu hướng và sở thích.

Nghĩa của 情趣

qíngqù

TÌNH THÚDanh từ
  1. Xu hướng và sở thích
  2. Thích thú
  3. Vui vẻ
  4. Hứng thú
  5. Sức hấp dẫn

Từ ghép có 情趣

Câu hỏi thường gặp

情趣 nghĩa là gì?

情趣 (qíngqù) nghĩa là Xu hướng và sở thích.

情趣 đọc thế nào?

情趣 đọc là qíngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 情趣 là gì?

Âm Hán Việt của 情趣 là "tình thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.