TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情趣用品

qíngqùyòngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH THÚ DỤNG PHẨM

情趣用品 nghĩa là sản phẩm người lớn, đồ chơi tình dục.

Nghĩa của 情趣用品

qíngqùyòngpǐn

TÌNH THÚ DỤNG PHẨMDanh từ
  1. Sản phẩm người lớn
  2. Đồ chơi tình dục

Câu hỏi thường gặp

情趣用品 nghĩa là gì?

情趣用品 (qíngqùyòngpǐn) nghĩa là sản phẩm người lớn, đồ chơi tình dục.

情趣用品 đọc thế nào?

情趣用品 đọc là qíngqùyòngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情趣用品 là gì?

Âm Hán Việt của 情趣用品 là "tình thú dụng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.