情趣用品 nghĩa là sản phẩm người lớn, đồ chơi tình dục.
Nghĩa của 情趣用品
qíngqùyòngpǐn
TÌNH THÚ DỤNG PHẨMDanh từ
Sản phẩm người lớn
Đồ chơi tình dục
Câu hỏi thường gặp
情趣用品 nghĩa là gì?
情趣用品 (qíngqùyòngpǐn) nghĩa là sản phẩm người lớn, đồ chơi tình dục.
情趣用品 đọc thế nào?
情趣用品 đọc là qíngqùyòngpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 情趣用品 là gì?
Âm Hán Việt của 情趣用品 là "tình thú dụng phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.