情逾骨肉 nghĩa là Tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà.
Nghĩa của 情逾骨肉
qíngyúgǔròu
TÌNH DU CỐT NHỤC
thành ngữ Tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà
Tình bạn sâu sắc
Câu hỏi thường gặp
情逾骨肉 nghĩa là gì?
情逾骨肉 (qíngyúgǔròu) nghĩa là Tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà.
情逾骨肉 đọc thế nào?
情逾骨肉 đọc là qíngyúgǔròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 情逾骨肉 là gì?
Âm Hán Việt của 情逾骨肉 là "tình du cốt nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.