TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情非得已

qíngfēidéyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH PHI ĐẮC DĨ

情非得已 nghĩa là Bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó).

Nghĩa của 情非得已

qíngfēidéyǐ

TÌNH PHI ĐẮC DĨCụm từ
  1. Bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó)
  2. không còn Lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó)
  3. dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu Không thể không yêu

Câu hỏi thường gặp

情非得已 nghĩa là gì?

情非得已 (qíngfēidéyǐ) nghĩa là Bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó).

情非得已 đọc thế nào?

情非得已 đọc là qíngfēidéyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 情非得已 là gì?

Âm Hán Việt của 情非得已 là "tình phi đắc dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.