TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情面

qíngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH DIỆN

情面 nghĩa là Tình cảm và nhạy cảm.

Nghĩa của 情面

qíngmiàn

TÌNH DIỆNDanh từ
  1. Tình cảm và nhạy cảm
  2. Tình cảm và thể diện
  3. Nhạy cảm với cảm xúc của người khác

Câu hỏi thường gặp

情面 nghĩa là gì?

情面 (qíngmiàn) nghĩa là Tình cảm và nhạy cảm.

情面 đọc thế nào?

情面 đọc là qíngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情面 là gì?

Âm Hán Việt của 情面 là "tình diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.