惊呼 (jīnghū) nghĩa là Kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ.
惊呼 đọc thế nào?
惊呼 đọc là jīnghū (pinyin).
Âm Hán Việt của 惊呼 là gì?
Âm Hán Việt của 惊呼 là "kinh hô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.