TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊师动众

jīngshīdòngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚師動眾

Âm Hán Việt KINH SƯ ĐỘNG CHÚNG

惊师动众 nghĩa là kinh động mọi người.

Nghĩa của 惊师动众

jīngshīdòngzhòng

KINH SƯ ĐỘNG CHÚNGphồn thể 驚師動眾
  1. Kinh động mọi người
  2. Làm cho công chúng xôn xao

Câu hỏi thường gặp

惊师动众 nghĩa là gì?

惊师动众 (jīngshīdòngzhòng) nghĩa là kinh động mọi người.

惊师动众 đọc thế nào?

惊师动众 đọc là jīngshīdòngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊师动众 là gì?

Âm Hán Việt của 惊师动众 là "kinh sư động chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.