TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊弓之鸟

jīnggōngzhīniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚弓之鳥

Âm Hán Việt KINH CUNG CHI ĐIỂU

惊弓之鸟 nghĩa là Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung.

Nghĩa của 惊弓之鸟

jīnggōngzhīniǎo

KINH CUNG CHI ĐIỂUCụm từphồn thể 驚弓之鳥
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung
  2. nghĩa bóng Người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

惊弓之鸟 nghĩa là gì?

惊弓之鸟 (jīnggōngzhīniǎo) nghĩa là Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung.

惊弓之鸟 đọc thế nào?

惊弓之鸟 đọc là jīnggōngzhīniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊弓之鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 惊弓之鸟 là "kinh cung chi điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.