惊恐翼龙 nghĩa là Phobetor (chi thằn lằn bay pterodactyloid).
Nghĩa của 惊恐翼龙
Jīngkǒngyìlóng
KINH KHỦNG DỰC LONGphồn thể 驚恐翼龍tên riêng
Phobetor (chi thằn lằn bay pterodactyloid)
Câu hỏi thường gặp
惊恐翼龙 nghĩa là gì?
惊恐翼龙 (jīngkǒngyìlóng) nghĩa là Phobetor (chi thằn lằn bay pterodactyloid).
惊恐翼龙 đọc thế nào?
惊恐翼龙 đọc là Jīngkǒngyìlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 惊恐翼龙 là gì?
Âm Hán Việt của 惊恐翼龙 là "kinh khủng dực long".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.