TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊涛骇浪

jīngtāohàilàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚濤駭浪

Âm Hán Việt KINH ĐÀO HÃI LÃNG

惊涛骇浪 nghĩa là tình huống nguy hiểm.

Nghĩa của 惊涛骇浪

jīngtāohàilàng

KINH ĐÀO HÃI LÃNGCụm từphồn thể 驚濤駭浪
  1. Tình huống nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

惊涛骇浪 nghĩa là gì?

惊涛骇浪 (jīngtāohàilàng) nghĩa là tình huống nguy hiểm.

惊涛骇浪 đọc thế nào?

惊涛骇浪 đọc là jīngtāohàilàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊涛骇浪 là gì?

Âm Hán Việt của 惊涛骇浪 là "kinh đào hãi lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.