TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊艳

jīngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚艷

Âm Hán Việt KINH DIỄM

惊艳 nghĩa là đẹp choáng ngợp, đẹp ngỡ ngàng.

Nghĩa của 惊艳

jīngyàn

KINH DIỄMphồn thể 驚艷
  1. Đẹp choáng ngợp
  2. Đẹp ngỡ ngàng

Câu hỏi thường gặp

惊艳 nghĩa là gì?

惊艳 (jīngyàn) nghĩa là đẹp choáng ngợp, đẹp ngỡ ngàng.

惊艳 đọc thế nào?

惊艳 đọc là jīngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊艳 là gì?

Âm Hán Việt của 惊艳 là "kinh diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.