TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊群动众

jīngqúndòngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚群動眾

Âm Hán Việt KINH QUẦN ĐỘNG CHÚNG

惊群动众 nghĩa là Làm mọi người hoảng sợ.

Nghĩa của 惊群动众

jīngqúndòngzhòng

KINH QUẦN ĐỘNG CHÚNGphồn thể 驚群動眾
  1. Làm mọi người hoảng sợ
  2. Làm công chúng chấn động

Câu hỏi thường gặp

惊群动众 nghĩa là gì?

惊群动众 (jīngqúndòngzhòng) nghĩa là Làm mọi người hoảng sợ.

惊群动众 đọc thế nào?

惊群动众 đọc là jīngqúndòngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊群动众 là gì?

Âm Hán Việt của 惊群动众 là "kinh quần động chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.