TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊赏

jīngshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚賞

Âm Hán Việt KINH THƯỞNG

惊赏 nghĩa là Ngạc nhiên và ngưỡng mộ.

Nghĩa của 惊赏

jīngshǎng

KINH THƯỞNGphồn thể 驚賞
  1. Ngạc nhiên và ngưỡng mộ
  2. Đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

惊赏 nghĩa là gì?

惊赏 (jīngshǎng) nghĩa là Ngạc nhiên và ngưỡng mộ.

惊赏 đọc thế nào?

惊赏 đọc là jīngshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊赏 là gì?

Âm Hán Việt của 惊赏 là "kinh thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.