TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊车

jīngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚車

Âm Hán Việt KINH XA

惊车 nghĩa là Xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn).

Nghĩa của 惊车

jīngchē

KINH XAphồn thể 驚車
  1. Xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)

Câu hỏi thường gặp

惊车 nghĩa là gì?

惊车 (jīngchē) nghĩa là Xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn).

惊车 đọc thế nào?

惊车 đọc là jīngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊车 là gì?

Âm Hán Việt của 惊车 là "kinh xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.