TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊醒

jīngxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚醒

Âm Hán Việt KINH TỈNH

惊醒 nghĩa là thức dậy, bị đánh thức.

Nghĩa của 惊醒

jīngxǐng

KINH TỈNHĐộng từphồn thể 驚醒
  1. Thức dậy
  2. Bị đánh thức
  3. Tỉnh giấc vì điều gì đó
  4. Ngủ không sâu

Câu hỏi thường gặp

惊醒 nghĩa là gì?

惊醒 (jīngxǐng) nghĩa là thức dậy, bị đánh thức.

惊醒 đọc thế nào?

惊醒 đọc là jīngxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊醒 là gì?

Âm Hán Việt của 惊醒 là "kinh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.