TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊逃

jīngtáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚逃

Âm Hán Việt KINH ĐÀO

惊逃 nghĩa là chạy tán loạn.

Nghĩa của 惊逃

jīngtáo

KINH ĐÀOphồn thể 驚逃
  1. Chạy tán loạn

Câu hỏi thường gặp

惊逃 nghĩa là gì?

惊逃 (jīngtáo) nghĩa là chạy tán loạn.

惊逃 đọc thế nào?

惊逃 đọc là jīngtáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊逃 là gì?

Âm Hán Việt của 惊逃 là "kinh đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.