TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊险

jīngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚險

Âm Hán Việt KINH HIỂM

惊险 nghĩa là nguy hiểm, thót tim.

Nghĩa của 惊险

jīngxiǎn

KINH HIỂMTính từphồn thể 驚險
  1. Nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Từ ghép có 惊险

Câu hỏi thường gặp

惊险 nghĩa là gì?

惊险 (jīngxiǎn) nghĩa là nguy hiểm, thót tim.

惊险 đọc thế nào?

惊险 đọc là jīngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊险 là gì?

Âm Hán Việt của 惊险 là "kinh hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.