惊雷 nghĩa là tiếng sấm đột ngột, diễn biến bất ngờ.
Nghĩa của 惊雷
jīngléi
KINH LÔIDanh từphồn thể 驚雷
Tiếng sấm đột ngột
nghĩa bóng Diễn biến bất ngờ
Câu hỏi thường gặp
惊雷 nghĩa là gì?
惊雷 (jīngléi) nghĩa là tiếng sấm đột ngột, diễn biến bất ngờ.
惊雷 đọc thế nào?
惊雷 đọc là jīngléi (pinyin).
Âm Hán Việt của 惊雷 là gì?
Âm Hán Việt của 惊雷 là "kinh lôi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.