TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊马

jīngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚馬

Âm Hán Việt KINH MÃ

惊马 nghĩa là ngựa kinh hoảng.

Nghĩa của 惊马

jīngmǎ

KINH MÃphồn thể 驚馬
  1. Ngựa kinh hoảng

Câu hỏi thường gặp

惊马 nghĩa là gì?

惊马 (jīngmǎ) nghĩa là ngựa kinh hoảng.

惊马 đọc thế nào?

惊马 đọc là jīngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊马 là gì?

Âm Hán Việt của 惊马 là "kinh mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.