TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惛

hūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hôn, muộn

惛 nghĩa là mơ màng, đãng trí.

Nghĩa của 惛

hūn

HÔN
  1. Mơ màng
  2. Đãng trí
  3. Ngớ ngẩn
  4. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

惛 nghĩa là gì?

惛 (hūn) nghĩa là mơ màng, đãng trí.

惛 đọc thế nào?

惛 đọc là hūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惛 là gì?

Âm Hán Việt của 惛 là "hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.