TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惜

xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích

惜 nghĩa là trân trọng, tiếc.

Nghĩa của 惜

xī

TÍCH
  1. Trân trọng
  2. Tiếc
  3. Thương hại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 惜

Thành ngữ có 惜

  • 怜香惜玉 — Có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ
  • 不惜一战 — Sẵn sàng đi đến chiến tranh
  • 敬惜字纸 — Trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa

Câu hỏi thường gặp

惜 nghĩa là gì?

惜 (xī) nghĩa là trân trọng, tiếc.

惜 đọc thế nào?

惜 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 惜 là gì?

Âm Hán Việt của 惜 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.