TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惟独

wéidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惟獨

Âm Hán Việt DUY ĐỘC

惟独 nghĩa là chỉ, duy nhất.

Nghĩa của 惟独

wéidú

DUY ĐỘCphồn thể 惟獨
  1. Chỉ
  2. Duy nhất
  3. Chỉ một mình

Câu hỏi thường gặp

惟独 nghĩa là gì?

惟独 (wéidú) nghĩa là chỉ, duy nhất.

惟独 đọc thế nào?

惟独 đọc là wéidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 惟独 là gì?

Âm Hán Việt của 惟独 là "duy độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.