惠
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: huệ
惠 nghĩa là hành động tử tế.
Nghĩa của 惠
huì
HUỆ- dùng trong từ ghép Hành động tử tế (từ cấp trên)
- tiền tố kính trọng Hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))
Huì
HUỆtên riêng- họ Họ Huì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 惠
Thành ngữ có 惠
- 惠而不费 — Một hành động tốt mà không tốn kém gì
Câu hỏi thường gặp
惠 nghĩa là gì?
惠 (huì, huì) nghĩa là hành động tử tế.
惠 đọc thế nào?
惠 đọc là huì (pinyin).
Âm Hán Việt của 惠 là gì?
Âm Hán Việt của 惠 là "huệ".