TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠

huì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỆ
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: huệ

惠 nghĩa là hành động tử tế.

Nghĩa của 惠

huì

HUỆ
  1. dùng trong từ ghép Hành động tử tế (từ cấp trên)
  2. tiền tố kính trọng Hân hạnh (như trong 惠顾 (huìgù))

Huì

HUỆtên riêng
  1. họ Họ Huì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 惠

Thành ngữ có 惠

  • 惠而不费 — Một hành động tốt mà không tốn kém gì

Câu hỏi thường gặp

惠 nghĩa là gì?

惠 (huì, huì) nghĩa là hành động tử tế.

惠 đọc thế nào?

惠 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠 là gì?

Âm Hán Việt của 惠 là "huệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.