TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠临

huìlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惠臨

Âm Hán Việt HUỆ LÂM

惠临 nghĩa là đến thăm, ghé thăm.

Nghĩa của 惠临

huìlín

HUỆ LÂMphồn thể 惠臨
  1. tôn xưng Đến thăm
  2. Ghé thăm

Câu hỏi thường gặp

惠临 nghĩa là gì?

惠临 (huìlín) nghĩa là đến thăm, ghé thăm.

惠临 đọc thế nào?

惠临 đọc là huìlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠临 là gì?

Âm Hán Việt của 惠临 là "huệ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.