TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠斯勒

Huìsīlè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỆ TƯ LẶC

惠斯勒 nghĩa là Whistler (tên).

Nghĩa của 惠斯勒

Huìsīlè

HUỆ TƯ LẶCTên riêngtên riêng
  1. Whistler (tên)

Câu hỏi thường gặp

惠斯勒 nghĩa là gì?

惠斯勒 (huìsīlè) nghĩa là Whistler (tên).

惠斯勒 đọc thế nào?

惠斯勒 đọc là Huìsīlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠斯勒 là gì?

Âm Hán Việt của 惠斯勒 là "huệ tư lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.