TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠施

Huì Shī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỆ THI

惠施 nghĩa là Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子 (Huìzi) (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家 (Míngjiā) trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN).

Nghĩa của 惠施

Huì Shī

HUỆ THItên riêng
  1. Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子 (Huìzi) (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家 (Míngjiā) trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Câu hỏi thường gặp

惠施 nghĩa là gì?

惠施 (huì shī) nghĩa là Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子 (Huìzi) (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家 (Míngjiā) trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN).

惠施 đọc thế nào?

惠施 đọc là Huì Shī (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠施 là gì?

Âm Hán Việt của 惠施 là "huệ thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.