TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠更斯

Huìgēngsī giọng máy của trình duyệt

惠更斯 nghĩa là Huygens (tên).

Nghĩa của 惠更斯

Huìgēngsī

Tên riêngtên riêng
  1. Huygens (tên)
  2. Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan

Câu hỏi thường gặp

惠更斯 nghĩa là gì?

惠更斯 (huìgēngsī) nghĩa là Huygens (tên).

惠更斯 đọc thế nào?

惠更斯 đọc là Huìgēngsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.