TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨不忍闻

cǎnbùrěnwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘不忍聞

Âm Hán Việt THẢM BẤT NHẪN VĂN

惨不忍闻 nghĩa là thảm không nỡ nghe.

Nghĩa của 惨不忍闻

cǎnbùrěnwén

THẢM BẤT NHẪN VĂNphồn thể 慘不忍聞
  1. thành ngữ Thảm không nỡ nghe

Câu hỏi thường gặp

惨不忍闻 nghĩa là gì?

惨不忍闻 (cǎnbùrěnwén) nghĩa là thảm không nỡ nghe.

惨不忍闻 đọc thế nào?

惨不忍闻 đọc là cǎnbùrěnwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨不忍闻 là gì?

Âm Hán Việt của 惨不忍闻 là "thảm bất nhẫn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.