惨不忍睹 nghĩa là Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn.
Nghĩa của 惨不忍睹
cǎnbùrěndǔ
THẢM BẤT NHẪN ĐỔphồn thể 慘不忍睹
nghĩa đen, thành ngữ Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn
nghĩa bóng Thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
Câu hỏi thường gặp
惨不忍睹 nghĩa là gì?
惨不忍睹 (cǎnbùrěndǔ) nghĩa là Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn.
惨不忍睹 đọc thế nào?
惨不忍睹 đọc là cǎnbùrěndǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 惨不忍睹 là gì?
Âm Hán Việt của 惨不忍睹 là "thảm bất nhẫn đổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.