TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨不忍睹

cǎnbùrěndǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘不忍睹

Âm Hán Việt THẢM BẤT NHẪN ĐỔ

惨不忍睹 nghĩa là Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn.

Nghĩa của 惨不忍睹

cǎnbùrěndǔ

THẢM BẤT NHẪN ĐỔphồn thể 慘不忍睹
  1. nghĩa đen, thành ngữ Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn
  2. nghĩa bóng Thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Câu hỏi thường gặp

惨不忍睹 nghĩa là gì?

惨不忍睹 (cǎnbùrěndǔ) nghĩa là Kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn.

惨不忍睹 đọc thế nào?

惨不忍睹 đọc là cǎnbùrěndǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨不忍睹 là gì?

Âm Hán Việt của 惨不忍睹 là "thảm bất nhẫn đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.