TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨淡经营

cǎndànjīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘淡經營

Âm Hán Việt THẢM ĐẠM KINH DOANH

惨淡经营 nghĩa là Quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ.

Nghĩa của 惨淡经营

cǎndànjīngyíng

THẢM ĐẠM KINH DOANHphồn thể 慘淡經營
  1. thành ngữ Quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

惨淡经营 nghĩa là gì?

惨淡经营 (cǎndànjīngyíng) nghĩa là Quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ.

惨淡经营 đọc thế nào?

惨淡经营 đọc là cǎndànjīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨淡经营 là gì?

Âm Hán Việt của 惨淡经营 là "thảm đạm kinh doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.