TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨淡

cǎndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘淡

Âm Hán Việt THẢM ĐẠM

惨淡 nghĩa là tối tăm, ảm đạm.

Nghĩa của 惨淡

cǎndàn

THẢM ĐẠMTính từphồn thể 慘淡
  1. Tối tăm
  2. Ảm đạm
  3. Thê lương
  4. Bằng nỗ lực gian khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惨淡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 惨淡

Câu hỏi thường gặp

惨淡 nghĩa là gì?

惨淡 (cǎndàn) nghĩa là tối tăm, ảm đạm.

惨淡 đọc thế nào?

惨淡 đọc là cǎndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨淡 là gì?

Âm Hán Việt của 惨淡 là "thảm đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.