TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨白

cǎnbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘白

Âm Hán Việt THẢM BẠCH

惨白 nghĩa là tái nhợt như chết.

Nghĩa của 惨白

cǎnbái

THẢM BẠCHTính từphồn thể 慘白
  1. Tái nhợt như chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 惨白

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

惨白 nghĩa là gì?

惨白 (cǎnbái) nghĩa là tái nhợt như chết.

惨白 đọc thế nào?

惨白 đọc là cǎnbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨白 là gì?

Âm Hán Việt của 惨白 là "thảm bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.