苍白
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蒼白
苍白 nghĩa là nhợt nhạt, xanh xao.
Nghĩa của 苍白
cāngbái
THƯƠNG BẠCHTính từphồn thể 蒼白- Nhợt nhạt
- Xanh xao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苍白
Đồng nghĩa
Từ ghép có 苍白
Câu ví dụ với 苍白
- 你看起来很苍白。 Nǐ kànqǐlai hěn cāngbái.Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
苍白 nghĩa là gì?
苍白 (cāngbái) nghĩa là nhợt nhạt, xanh xao.
苍白 đọc thế nào?
苍白 đọc là cāngbái (pinyin).
Âm Hán Việt của 苍白 là gì?
Âm Hán Việt của 苍白 là "thương bạch".