TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惩一警百

chéngyījǐngbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懲一警百

Âm Hán Việt TRỪNG NHẤT CẢNH BÁCH

惩一警百 nghĩa là phạt một, cảnh báo trăm.

Nghĩa của 惩一警百

chéngyījǐngbǎi

TRỪNG NHẤT CẢNH BÁCHphồn thể 懲一警百
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phạt một, cảnh báo trăm
  2. nghĩa bóng Làm gương cho ai đó
  3. Cũng viết là 惩一儆百 (chéngyījǐngbǎi)

Câu hỏi thường gặp

惩一警百 nghĩa là gì?

惩一警百 (chéngyījǐngbǎi) nghĩa là phạt một, cảnh báo trăm.

惩一警百 đọc thế nào?

惩一警百 đọc là chéngyījǐngbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 惩一警百 là gì?

Âm Hán Việt của 惩一警百 là "trừng nhất cảnh bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.