惩一警百 (chéngyījǐngbǎi) nghĩa là phạt một, cảnh báo trăm.
惩一警百 đọc thế nào?
惩一警百 đọc là chéngyījǐngbǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 惩一警百 là gì?
Âm Hán Việt của 惩一警百 là "trừng nhất cảnh bách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.