TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惩前毖后

chéngqiánbìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懲前毖後

Âm Hán Việt TRỪNG TIỀN BÍ HẬU

惩前毖后 nghĩa là Phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại.

Nghĩa của 惩前毖后

chéngqiánbìhòu

TRỪNG TIỀN BÍ HẬUCụm từphồn thể 懲前毖後
  1. nghĩa đen Phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại

Câu hỏi thường gặp

惩前毖后 nghĩa là gì?

惩前毖后 (chéngqiánbìhòu) nghĩa là Phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại.

惩前毖后 đọc thế nào?

惩前毖后 đọc là chéngqiánbìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 惩前毖后 là gì?

Âm Hán Việt của 惩前毖后 là "trừng tiền bí hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.