TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯性系

guànxìngxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣性系

Âm Hán Việt QUÁN TÍNH HỆ

惯性系 nghĩa là Hệ quy chiếu quán tính.

Nghĩa của 惯性系

guànxìngxì

QUÁN TÍNH HỆDanh từphồn thể 慣性系
  1. Hệ quy chiếu quán tính
  2. Hệ quán tính (cơ học)

Câu hỏi thường gặp

惯性系 nghĩa là gì?

惯性系 (guànxìngxì) nghĩa là Hệ quy chiếu quán tính.

惯性系 đọc thế nào?

惯性系 đọc là guànxìngxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯性系 là gì?

Âm Hán Việt của 惯性系 là "quán tính hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.