TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯用手

guànyòngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣用手

Âm Hán Việt QUÁN DỤNG THỦ

惯用手 nghĩa là tay thuận.

Nghĩa của 惯用手

guànyòngshǒu

QUÁN DỤNG THỦphồn thể 慣用手
  1. Tay thuận

Câu hỏi thường gặp

惯用手 nghĩa là gì?

惯用手 (guànyòngshǒu) nghĩa là tay thuận.

惯用手 đọc thế nào?

惯用手 đọc là guànyòngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯用手 là gì?

Âm Hán Việt của 惯用手 là "quán dụng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.