TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惰性

duòxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỌA TÍNH

惰性 nghĩa là trơ, thờ ơ.

Nghĩa của 惰性

duòxìng

NỌA TÍNHDanh từ, Tính từ
  1. Trơ (hoá học)
  2. Thờ ơ
  3. Quán tính
  4. Lười biếng

Từ ghép có 惰性

Câu hỏi thường gặp

惰性 nghĩa là gì?

惰性 (duòxìng) nghĩa là trơ, thờ ơ.

惰性 đọc thế nào?

惰性 đọc là duòxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惰性 là gì?

Âm Hán Việt của 惰性 là "nọa tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.