TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惰性气体

duòxìngqìtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惰性氣體

Âm Hán Việt NỌA TÍNH KHÍ THỂ

惰性气体 nghĩa là khí trơ, khí hiếm.

Nghĩa của 惰性气体

duòxìngqìtǐ

NỌA TÍNH KHÍ THỂDanh từphồn thể 惰性氣體
  1. Khí trơ
  2. Khí hiếm (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

惰性气体 nghĩa là gì?

惰性气体 (duòxìngqìtǐ) nghĩa là khí trơ, khí hiếm.

惰性气体 đọc thế nào?

惰性气体 đọc là duòxìngqìtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 惰性气体 là gì?

Âm Hán Việt của 惰性气体 là "nọa tính khí thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.