想像力
想像力 nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự tưởng tượng.
Nghĩa của 想像力
xiǎngxiànglì
TƯỞNG TƯỢNG LỰCDanh từ- Khả năng tưởng tượng
- Sự tưởng tượng
Câu ví dụ với 想像力
- 想像力影响着我们生活的各个方面。 Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
想像力 nghĩa là gì?
想像力 (xiǎngxiànglì) nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự tưởng tượng.
想像力 đọc thế nào?
想像力 đọc là xiǎngxiànglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 想像力 là gì?
Âm Hán Việt của 想像力 là "tưởng tượng lực".