TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想像力

xiǎngxiànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG TƯỢNG LỰC

想像力 nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự tưởng tượng.

Nghĩa của 想像力

xiǎngxiànglì

TƯỞNG TƯỢNG LỰCDanh từ
  1. Khả năng tưởng tượng
  2. Sự tưởng tượng

Câu ví dụ với 想像力

  • 想像力影响着我们生活的各个方面。 Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

想像力 nghĩa là gì?

想像力 (xiǎngxiànglì) nghĩa là khả năng tưởng tượng, sự tưởng tượng.

想像力 đọc thế nào?

想像力 đọc là xiǎngxiànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 想像力 là gì?

Âm Hán Việt của 想像力 là "tưởng tượng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.