TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想得开

xiǎngdekāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 想得開

Âm Hán Việt TƯỞNG ĐẮC KHAI

想得开 nghĩa là không để bụng, không lo lắng.

Nghĩa của 想得开

xiǎngdekāi

TƯỞNG ĐẮC KHAIĐộng từphồn thể 想得開
  1. Không để bụng
  2. Không lo lắng
  3. Nghĩ thoáng
  4. Vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

想得开 nghĩa là gì?

想得开 (xiǎngdekāi) nghĩa là không để bụng, không lo lắng.

想得开 đọc thế nào?

想得开 đọc là xiǎngdekāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 想得开 là gì?

Âm Hán Việt của 想得开 là "tưởng đắc khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.