TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想当然

xiǎngdāngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 想當然

Âm Hán Việt TƯỞNG ĐƯƠNG NHIÊN

想当然 nghĩa là đưa ra giả định.

Nghĩa của 想当然

xiǎngdāngrán

TƯỞNG ĐƯƠNG NHIÊNĐộng từphồn thể 想當然
  1. Cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Câu hỏi thường gặp

想当然 nghĩa là gì?

想当然 (xiǎngdāngrán) nghĩa là đưa ra giả định.

想当然 đọc thế nào?

想当然 đọc là xiǎngdāngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 想当然 là gì?

Âm Hán Việt của 想当然 là "tưởng đương nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.