想念
giọng máy của trình duyệt
想念 nghĩa là nhớ, nhớ nhung.
Nghĩa của 想念
xiǎngniàn
TƯỞNG NIỆMĐộng từ- Nhớ
- Nhớ nhung
- Nhớ mong gặp lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 想念
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 想念
- 我好想念你。 Tôi nhớ bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
想念 nghĩa là gì?
想念 (xiǎngniàn) nghĩa là nhớ, nhớ nhung.
想念 đọc thế nào?
想念 đọc là xiǎngniàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 想念 là gì?
Âm Hán Việt của 想念 là "tưởng niệm".