TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想念

xiǎngniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG NIỆM

想念 nghĩa là nhớ, nhớ nhung.

Nghĩa của 想念

xiǎngniàn

TƯỞNG NIỆMĐộng từ
  1. Nhớ
  2. Nhớ nhung
  3. Nhớ mong gặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 想念

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 想念

  • 我好想念你。 Tôi nhớ bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

想念 nghĩa là gì?

想念 (xiǎngniàn) nghĩa là nhớ, nhớ nhung.

想念 đọc thế nào?

想念 đọc là xiǎngniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 想念 là gì?

Âm Hán Việt của 想念 là "tưởng niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.