TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想方设法

xiǎngfāngshèfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 想方設法

Âm Hán Việt TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP

想方设法 nghĩa là nghĩ cách.

Nghĩa của 想方设法

xiǎngfāngshèfǎ

TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁPCụm từphồn thể 想方設法
  1. Nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
  2. Tìm mọi cách thử cái này cái kia

Câu hỏi thường gặp

想方设法 nghĩa là gì?

想方设法 (xiǎngfāngshèfǎ) nghĩa là nghĩ cách.

想方设法 đọc thế nào?

想方设法 đọc là xiǎngfāngshèfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 想方设法 là gì?

Âm Hán Việt của 想方设法 là "tưởng phương thiết pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.