想方设法
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 想方設法
想方设法 nghĩa là nghĩ cách.
Nghĩa của 想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁPCụm từphồn thể 想方設法- Nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
- Tìm mọi cách thử cái này cái kia
Câu hỏi thường gặp
想方设法 nghĩa là gì?
想方设法 (xiǎngfāngshèfǎ) nghĩa là nghĩ cách.
想方设法 đọc thế nào?
想方设法 đọc là xiǎngfāngshèfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 想方设法 là gì?
Âm Hán Việt của 想方设法 là "tưởng phương thiết pháp".