TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想望

xiǎngwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG VỌNG

想望 nghĩa là khao khát, mong ước.

Nghĩa của 想望

xiǎngwàng

TƯỞNG VỌNGĐộng từ
  1. Khao khát
  2. Mong ước
  3. văn học Ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 想望

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

想望 nghĩa là gì?

想望 (xiǎngwàng) nghĩa là khao khát, mong ước.

想望 đọc thế nào?

想望 đọc là xiǎngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 想望 là gì?

Âm Hán Việt của 想望 là "tưởng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.