TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想要

xiǎngyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG YẾU

想要 nghĩa là muốn, cảm thấy thích.

Nghĩa của 想要

xiǎngyào

TƯỞNG YẾUĐộng từ, Tính từ
  1. Muốn
  2. Cảm thấy thích
  3. Thích
  4. Quan tâm đến ai đó
  5. Mong muốn

Câu ví dụ với 想要

  • 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #3389724
  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 我们想要完整的句子。 Wǒmen xiǎngyào wánzhěng de jùzi.Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613610
  • 你想要吃任何东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842281
  • 汤姆想要一辆摩托车。 Tom muốn một chiếc xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11529476
  • 这本书谁想要就给谁吧。 Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333436
  • 你想要什么喝的吗? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334493
  • 你想要一杯咖啡吗? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

想要 nghĩa là gì?

想要 (xiǎngyào) nghĩa là muốn, cảm thấy thích.

想要 đọc thế nào?

想要 đọc là xiǎngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 想要 là gì?

Âm Hán Việt của 想要 là "tưởng yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.