TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惺忪

xīngsōng giọng máy của trình duyệt

惺忪 nghĩa là mắt mơ màng, dao động, không quyết đoán.

Nghĩa của 惺忪

xīngsōng

Tính từ
  1. Mắt mơ màng
  2. văn học Dao động; không quyết đoán
  3. văn học Tỉnh táo; ý thức; sáng suốt

Câu hỏi thường gặp

惺忪 nghĩa là gì?

惺忪 (xīngsōng) nghĩa là mắt mơ màng, dao động, không quyết đoán.

惺忪 đọc thế nào?

惺忪 đọc là xīngsōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.