惺忪 nghĩa là mắt mơ màng, dao động, không quyết đoán.
Nghĩa của 惺忪
xīngsōng
Tính từ
Mắt mơ màng
văn học Dao động; không quyết đoán
văn học Tỉnh táo; ý thức; sáng suốt
Câu hỏi thường gặp
惺忪 nghĩa là gì?
惺忪 (xīngsōng) nghĩa là mắt mơ màng, dao động, không quyết đoán.
惺忪 đọc thế nào?
惺忪 đọc là xīngsōng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.