TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惺惺惜惺惺

xīngxīngxīxīngxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TINH TÍCH TINH TINH

惺惺惜惺惺 nghĩa là Người có tài hiểu nhau.

Nghĩa của 惺惺惜惺惺

xīngxīngxīxīngxīng

TINH TINH TÍCH TINH TINHCụm từ
  1. thành ngữ Người có tài hiểu nhau
  2. Đồng cảm với nhau

Câu hỏi thường gặp

惺惺惜惺惺 nghĩa là gì?

惺惺惜惺惺 (xīngxīngxīxīngxīng) nghĩa là Người có tài hiểu nhau.

惺惺惜惺惺 đọc thế nào?

惺惺惜惺惺 đọc là xīngxīngxīxīngxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惺惺惜惺惺 là gì?

Âm Hán Việt của 惺惺惜惺惺 là "tinh tinh tích tinh tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.