惺惺相惜 (xīngxīngxiāngxī) nghĩa là Xem 惺惺惜惺惺 (xīngxīngxīxīngxīng).
惺惺相惜 đọc thế nào?
惺惺相惜 đọc là xīngxīngxiāngxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 惺惺相惜 là gì?
Âm Hán Việt của 惺惺相惜 là "tinh tinh tương tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.